Báo cáo thực trạng quản trị và cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp năm 2026

15:33 06/10/2026

BÁO CÁO THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA DOANH NGHIỆP NĂM 2026

CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH (BDC)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:

Hà Nội, ngày 25 tháng 9 năm 2026

 

I. THÔNG TIN VỀ CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU

1. Thông tin chung.

- Cơ quan đại diện chủ sở hữu: Đài Tiếng Nói Việt Nam.

- Người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu Cơ quan đại diện chủ sở hữu;

2. Các quyết định có liên quan của Cơ quan đại diện chủ sở hữu.

Thống kê các quyết định có liên quan của cơ quan đại diện chủ sở hữu theo Bảng số 1.

BẢNG SỐ 1: CÁC QUYẾT ĐỊNH CÓ LIÊN QUAN CỦA CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU

TT

Số văn bản

Ngày

Nội dung
(nêu tóm tắt nội dung chính của văn bản)

1

 Số 161/QĐ-PTTH

16/03/1981

 Quyết định thành lập Phân viện Nghiên cứu kỹ thuật phát thanh và truyền hình tại Hà Nội

2

 Số 517/QĐ-ĐPT

09/08/1994

 Quyết định thành lập doanh nghiệp Nhà nước: Công ty Ứng dụng Phát triển phát thanh truyền hình (BDC) thuộc Đài TNVN

3

 Số 569/QĐ-TNVN

23/08/2006

Quyết định sáp nhập Công ty Ứng dụng Phát triển phát thanh truyền hình (BDC) vào Công ty Xuất nhập khẩu thiết bị vật tư thông tin (EMI.Co)  

4

Số 627/QĐ-TNVN 

11/09/2006

Quyết định về việc cho phép Công ty Ứng dụng Phát triển phát thanh truyền hình (BDC) sử dụng con dấu cũ có thời hạn 

5

Số 777/QĐ-TNVN

31/10/2006

Quyết định thành lập Công ty Ứng dụng Phát triển phát thanh truyền hình (BDC) trực thuộc Tổng Công ty phát triển phát thanh truyền hình thông tin (EMICo)

6

Số 1133/QĐ-TNVN

20/11/2007

Quyết định chuyển Công ty Ứng dụng Phát triển phát thanh truyền hình (BDC) thành Công ty Cổ phần Phát triển Phát thanh Truyền hình (BDC)

II. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

1. Danh sách người quản lý doanh nghiệp: liệt kê thông tin cụ thể theo Bảng số 2.

 

BẢNG SỐ 2: DANH SÁCH NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

TT

Họ và tên

Năm sinh

Trình độ chuyên môn

Kinh nghiệm nghề nghiệp

Các vị trí quản lý đã nắm giữ

1

 Nguyễn Diên Cường

 1979

 Cử nhân Quản lý Kinh doanh

 Quản lý Kinh doanh

- Trưởng phòng

- Giám đốc

2

 Nguyễn Ánh Ngọc

 1974

 Cử nhân Kinh tế

Kế toán trưởng 

- Phó phòng

- Kế toán trưởng 

2. Tiền lương, thù lao và lợi ích khác của người quản lý doanh nghiệp.

Lương, thưởng, thù lao, các khoản lợi ích khác của từng người quản lý doanh nghiệp theo Bảng số 3.

BẢNG SỐ 3: TIỀN LƯƠNG, THƯỞNG CỦA NGƯỜI QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

TT

Họ và tên

Chức vụ

Mức lương

Hệ số

Tiền lương/năm

Tiền thưởng, thu nhập khác

1

 

 

 

 

 

 

3. Hoạt động của Hội đồng thành viên, Hội đồng quản trị hoặc Chủ tịch công ty.

Thông tin về các nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên, Chủ tịch công ty, Hội đồng quản trị liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh, đầu tư, đấu thầu, mua sắm tài sản... theo Bảng số 4.

BẢNG SỐ 4: CÁC NGHỊ QUYẾT/QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN/ HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ HOẶC CHỦ TỊCH CÔNG TY

TT

Số văn bản

Ngày

Người ký, ban hành

Nội dung
(nêu tóm tắt nội dung chính của văn bản)

1

 Số 423/BDC

03/12/2007

Phạm Văn Thành

 - Thông qua Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty BDC.

- Thông qua ngành nghề kinh doanh

- Thông qua thành viên HĐQT & BKS

2

Số 181/BDC

07/09/2011

Phạm Văn Thành

- Thay đổi chức danh người đại diện pháp luật của Công ty BDC

- Sửa đổi điều lệ Công ty

- Bổ nhiệm ông Ngô Thế Hoàng làm giám đốc Công ty.Pha

3

Số 64/BDC

29/11/2013

Ngô Thế Hoàng

- Thông qua bầu bổ xung HĐQT & thành viên Ban KS

- Thông qua bổ xung ngành nghề kinh doanh 

- Thông qua phương án cổ tức năm 2013

4

Số 119/BDC

26/06/2015

Ngô Thế Hoàng

- Thông qua Thành viên HĐQT & Ban KS 

5

Số 64/BDC

08/04/2016

Ngô Thế Hoàng

- Thông qua kết quả hoạt động SXKD năm 2015 của BDC

- Thông qua phương hướng hoạt động SXKD năm 2016

- Thông qua phương án xây dựng trụ sở Công ty BDC

- Thông qua việc thanh lý các thiết bị vật tư hư hỏng

6

Số 41/BDC

24/03/2017

Ngô Thế Hoàng

- Thông qua kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm2016

- Thông qua phương hướng hoạt động SXKD năm 2017

- Thông qua tăng vốn điều lệ của Công ty BDC 

7

Số 44/BDC

27/03/2017

Ngô Thế Hoàng

- Thông qua kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm2016

- Thông qua phương hướng hoạt động SXKD năm 2017

- Thông qua phương án chi trả cổ tức năm 2016

- Thông qua việc thoái phần vốn nhà nước tại Công ty BDC 

8

Số 49/BDC

27/05/2019

Ngô Thế Hoàng

- Thông qua việc liên doanh liên kết tại Công ty BDC

- Thông qua danh sách HĐQT có 05 thành viên

- Thông qua danh sách Ban KS có 03 thành viên

- Thông qua phương án chi trả cổ tức năm 2019 của Công ty BDC

III. BAN KIỂM SOÁT VÀ KIỂM SOÁT VIÊN

1. Thông tin về Ban kiểm soát và Kiểm soát viên.

BẢNG SỐ 5: DANH SÁCH BAN KIỂM SOÁT VÀ KIỂM SOÁT VIÊN

TT

Họ và tên

Năm sinh

Trình độ chuyên môn

Chức vụ

Ngày bắt đầu là thành viên BKS

Tỷ lệ tham dự họp

1

 Trần Thị Thanh Tâm

1971

 Cử nhân Luật

 Trưởng phòng TC-HC

27/05/2019

96.81%

2

 Bạch Huy Bồng

1975

 Thạc sỹ Kỹ thuật

 Giám đốc Trung tâm

27/05/2019

96.81%

3

 Nguyễn Chí Minh

1985

 Cử nhân Kinh tế

Giám đốc Trung tâm 

27/05/2019

96.81%

2. Các báo cáo của Ban kiểm soát và Kiểm soát viên.

IV. BÁO CÁO KẾT LUẬN CỦA CƠ QUAN THANH TRA (nếu có)

V. THÔNG TIN VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN

1. Danh sách Người có liên quan của doanh nghiệp.

BẢNG SỐ 6: DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA DOANH NGHIỆP

TT

Tên tổ chức, cá nhân

Chức vụ (nếu có)

Địa chỉ trụ sở chính/ địa chỉ liên hệ

Thời điểm bắt đầu là người có liên quan

Thời điểm không còn là người có liên quan

Lý do không còn là người liên quan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Thông tin về giao dịch với các bên có liên quan.

BẢNG SỐ 7: THỐNG KÊ VỀ CÁC GIAO DỊCH VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN

TT

Tên tổ chức, cá nhân

Thời điểm giao dịch

Nội dung giao dịch

Giá trị giao dịch

Số Nghị quyết/Quyết định của HĐTV/HĐQT/ĐHĐCĐ thông qua

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

Giải thích:

(2): Ghi rõ tên của bên thực hiện giao dịch;

(3): Thời gian bắt đầu thực hiện giao dịch;

(4): Ghi rõ nội dung giao dịch (Ví dụ: Hợp đồng kinh tế, Hợp đồng cho vay, Hợp đồng đi vay...);

(5): Ghi rõ giá trị giao dịch (Ví dụ: Tỷ đồng, nghìn USD..);

(6): Ghi rõ số, ngày tháng văn bản của cấp có thẩm quyền ban hành về việc thực hiện giao dịch.

VI. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

- Tổng số lao động của doanh nghiệp (người): 10 người

- Mức lương trung bình người lao động/năm (triệu đồng):

- Tiền thưởng, thu nhập khác của người lao động/người/năm (triệu đồng):

 

Thong ke